BẢNG GIÁ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT 2019

*
*
*
*
*

Bạn đang xem: Bảng giá thuốc bảo vệ thực vật 2019

showDateViet()
*
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG BÌNH

*

Xem thêm: Bài Luận Về Ô Nhiễm Môi Trường, Nghị Luận Về Ô Nhiễm Môi Trường (18 Mẫu)

*

*

1. GiỐNG CÂY TRỒNG (VỤ ĐÔNG XUÂN):

STT Giống Tên giống ĐVT

Giá chi phí (đồng)

1 Lúa Xi23, X21, NX30, QX2, KD18, DV108, Xuân Mai kg 16.000 IR353-66, HT1, BT7, XT28, SV186 kg 17.000 nước ta 20 kg 18.000 PC6, SV181, nếp SVN1 kg đôi mươi.500 P6 kg 21.000 QS33, QS447, QS88 kg 23.000 Nhị ưu 838 (lai F1) kg 80.000 Nhị ưu 986 (lai F1) kg 110.000 KH336 (lai F1) kg 140.000 KP1 (lai F1) kg 110.000 2 Ngô lai LVN10 kg 45.000 CP888 kg 88.000 CP989 kg 80.000 CP501 kg 125.000 CP3Q kg 85.000 DK8868 kg 135.000 PAC999 kg 130.000 PAC339 kg 130.000 NK4300 kg 127.000 NK6410 kg 127.000 NK6101 kg 127.000 LVN61 kg 85.000 Nếp lai MX4 kg 65.000 HN88 kg 305.000 Tố nữ kg 105.000 Ngô sinc khối AVA3668 kg 120.000 3 Đậu xanh ĐX208 kg 65.000 4 Lạc L14 kg 41.000 L23 kg 43.500 L20 kg 43.500 L27 kg 43.500 SVL1 kg 43.500

2. CÁC LOẠI VẮC-XIN:

STT Các các loại vắc xin ĐVT Giá tiền (đồng)
I Vắc xin Gia súc
1 Lsinh sống mồm long móng type O 25 liều/lọ 19.700
2 Llàm việc mồm long móng 2 type (O,A) 25 liều/lọ 28.900
3 Lnghỉ ngơi mồm long móng 3 type (O, A, Asia-1) 50 liều/lọ 37.900
4 Tụ ngày tiết trùng trâu bò 10 liều/lọ 6.100
5 Tụ máu trùng Dê vô hoạt 10 liều/lọ 2.000
6 Ung khí thán 10 liều/lọ 10.500
7 Nhiệt thán 15 liều/lọ 8.800
II Vắc xin Lợn
1 Tai xanh lợn 10 liều/lọ 36.400
2 Dịch tả lợn 10 liều/lọ 1.900
3 Tụ huyết trùng lợn 10 liều/lọ 2.100
4 Tam liên lợn 10 liều/lọ 5.400
5 Dịch tả lợn 25 liều/lọ 1.502
III Vắc xin Chó, mèo
1 Dại chó Rabisin 1 liều/lọ 15.800
2 Dại chó Rabisin 10 liều/lọ 13.200
IV Vắc xin Gia cầm
1 Newcastle 25 liều/lọ 600
2 Dịch tả vịt 200 liều/lọ 220
3 Cúm gia nuốm 200 liều/lọ 400

3. PHÂN BÓN HOÁ HỌC:

STT Loại thuốc ĐVT Giá tiền (đồng)
1 Đạm urêa Phụ Mỹ kg 8.800
2 Đạm urêa Hà Bắc kg 8.000
3 Supe lân Lâm Thao kg 3.300
4 Supe lấn Long Thành kg 3.000
5 Lân nung tan Ninc Bình kg 3.300
6 Kaly clorua kg 7.600
7 NPK 16.16.8 Việt Nhật kg 9.900
8 NPK 5.12.3 Ninc Bình kg 4.500
9 NPK 5.10.3 Lâm Thao kg 4.600
10 NPK 5.10.3 Long Thành kg 4.400
11 Vi sinh Huế kg 2.550
12 Đạm Ninch Bình kg 8.50

4. THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT:

STT Nhóm thuốc Tên thuốc ĐVT ( ml, gam ) Giá tiền (đồng)
1 Nhóm dung dịch trừ cỏ Sofit 300EC 100ml 33.000
Frefit 300EC 100ml 25.000
Frefit 342 WP 50gr 23.000
Sonic 300EC 100ml 25.000
Dibuta 60EC 100ml 22.000
Butung 60EC 100ml 22.000
Sontra 10WP. 5gr 7.000
Sirius 10WP 10gr 6.000
2 Nhóm dung dịch trừ sâu Karate 2.5EC 10ml 18.000
Angun 5WG 10gr 5.000
Acmada 50EC 20ml 10.000
Score 250EC 10ml 15.000
Ridomil 60WPhường 100gr 50.000
Anvil 5SC 20ml 7.000
3 Nhóm dung dịch diệt chuột Rat-K 2%D 10g 7.000
Biorat Kg 80.000