Tế Bào Thực Vật Gồm Những Bộ Phần Nào Kê Tên, Sinh Học 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật

0
98

[ 1phuttietkiemtrieuniemvui ] Nội dung bài học về các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật như vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân; Chức năng của các thành phần. Khái niệm mô, kể tên được các loại mô chính của thực vật.

1. Tóm tắt lý thuyết

2. Bài tập minh hoạ

3. Luyện tập bài 7 Sinh học 6

3.1. Trắc nghiệm

3.2. Bài tập SGK & Nâng cao

4. Hỏi đáp Bài 7 Chương 1 Sinh học 6 

Cắt những lát thật mỏng qua rễ, thân, lá của một cây rồi đem quan sát trên kính hiển vi:

*

Hình 1: Lát cắt Rễ, thân, lá quan sát qua kính hiển vi

1) Lát cắt ngang một phần rễ cây

2) Lát cắt ngang một phần lá cây

3) Lát cắt ngang một phần thân cây

 

STT Tế bào Chiều dài (mm) Đường kính (mm)
1 Tế bào sợi gai 550 0,04
2 Tế bào tép bưởi 45 5,5
3 Tế bào thịt quả cà chua 0,55 0,55
4 Tế bào mô phân sinh ngọn 0,001 – 0,003 0,001 – 0,003

 

*

Hình 2: Cấu tạo tế bào thực vật

Chú thích: 1) Vách tế bào 2) Màng sinh chất 3) Chất tế bào 4) Nhân 5) Không bào 6) Lục lạp 7) Vách tế bào bên cạnh

Cấu tạo bế bào thực vật bao gồm:

Vách tế bào làm cho tế bào có hình dạng nhất định

Màng sinh chất bao bọc ngoài tế bào chất

Chất tế bào là chất keo lỏng chứa các bào quan

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Ngoài ra, tế bào còn có không bào chứa dịch tế bào

Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.Các loại mô chính: Mô phân sinh ngọn, mô mềm, mô nâng đỡ.

*

Hình 3: Một số loại mô thực vật

1) Mô phân sinh ngọn 2) Mô mềm 3) Mô nâng đỡ

 

*

Hình 4: Sơ đồ tư duy bài Cấu tạo tế bào thực vật

Bài 1:

Ghép các chữ số chỉ thành phần cấu tạo chính của tế bào thực vật ở cột A với các chữ cái chỉ chức năng của chúng ở cột B cho phù hợp rồi điền vào cột trả lời ở cột C.

Cột A: Các thành phần chính của TB Cột B: Chức năng của các thành phần
1. Vách tế bào. a/ bao bọc ngoài tế bào chất.
2. Màng sinh chất b/ tham gia quang hợp
3. Chất tế bào c/ điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Xem thêm: Thế Nào Là Thực Vật Có Hạt Trần: Đặc Điểm, Tiến Hóa Và Sự Khác Biệt

4. Nhân d/ làm cho tế bào có hình dạng nhất định
e/ chứa các bào quan

 

Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Sinh học 6 Bài 7 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết.

A.Bao bọc ngoài chất tế bào.B.Làm cho tế bào có hình dạng nhất định.C.Điều khiển hoạt động sống của tế bào.D.Chứa dịch tế bào.
A.Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân, không bào, lục lạpB.Nhân, không bào, lục lạpC.Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạpD.Màng sinh chất, chất tế bào, không bào

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here